Cách chia động từ Awake trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Awake trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

15/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Thì hiện tại đơn, quá khứ đơn của Awake là gì? V2, 3 của Awake có dạng như thế nào? Cùng Monkey tìm hiểu cách chia động từ Awake trong bài viết này và các dạng của từ này nhé!

Awake - Ý nghĩa và cách dùng

Với mỗi từ mới, bạn cần nắm được các dạng cơ bản của chúng và cách phát âm chuẩn để áp dụng đúng cho mọi bài tập, tình huống. Dưới đây là cách đọc chi tiết mỗi dạng của động từ Awake.

Cách phát âm Awake

Cách phát âm của Awake ở dạng nguyên thể

UK: /əˈweɪk/

US: /əˈweɪk/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Awake”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ we/ you/ they

Awake

/əˈweɪk/

/əˈweɪk/

He/ she/ it

Awakes

/əˈweɪks/

/əˈweɪks/

QK đơn

Awoke

/əˈwəʊk/

/əˈwəʊk/

Phân từ II

Awoken

/əˈwəʊkən/

/əˈwəʊkən/

V-ing

Awoking

/əˈweɪkɪŋ/

/əˈweɪkɪŋ/

Nghĩa của từ Awake

1. thức giấc, đánh thức

Ex: I awoke from a deep sleep.

(Tôi đã thức dậy sau một giấc ngủ say).

The girls awoke to the sound of rain rattling on the windows.

(Các cô gái thức giấc bởi tiếng mưa rơi lộp độp trên cửa sổ).

2. (làm cho cái gì) trở nên hoạt động, sống lại

Ex: His speech is bound to awake old fears and hostilities.

(Bài phát biểu của ông ấy chắc chắn sẽ làm sống lại nỗi sợ hãi và thù địch trước đây).

3. nhận ra cái gì, nhận thức được cái gì

Ex: Every one should awake to his role in the collectivity.

(Mỗi người nên nhận thức rõ vai trò của mình trong tập thể).

Ý nghĩa của Awake + giới từ 

to awake to: nhận ra, nhận thức (các tác động, kết quả có thể)

Ex: It took her some time to awake to the dangers of her situation.

(Cô đã mất một thời gian để tỉnh táo trước những nguy hiểm trong hoàn cảnh của mình).

Xem thêm: Cách chia động từ Arise trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Awake trong bảng động từ bất quy tắc

Awake là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Awake tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Awake

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Awake

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Awake

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

To awake

Awoke

Awoken

Cách chia động từ Awake theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các động từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To awake

I want to awake him but I can’t.

(Tôi muốn đánh thức anh ta nhưng không thể)

Bare_V

Nguyên thể

Awake

He awakes me to view dawn.

(Anh ấy đánh thức tôi để ngắm bình minh).

Gerund

Danh động từ

Awaking

I tried awaking to see dawn.

(Tôi đã cố gắng thức dậy để xem bình minh).

Past Participle

Phân từ II

Awoken

I have awoken to see dawn. It’s so beautiful!

(Tôi vừa thức dậy để xem bình minh. Nó quá đẹp!)

Cách chia động từ Awake trong 13 thì tiếng anh

Trong phần này, Monkey sẽ hướng dẫn bạn cách chia động từ Awake trong 13 thì tương ứng với 3 thời hiện tại, quá khứ, tương lai. Cần lưu ý nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Awake” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

awake

awake

awakes

awake

HT tiếp diễn

am awaking

are awaking

is awaking

are awaking

HT hoàn thành

have awoken

have awoken

has awoken

have awoken

HT HTTD

have been

awaking

have been

awaking

has been

awaking

have been

awaking

QK đơn

awoke

awoke

awoke

awoke

QK tiếp diễn

was awaking

were awaking

was awaking

were awaking

QK hoàn thành

had awoken

had awoken

had awoken

had awoken

QK HTTD

had been

awaking

had been

awaking

had been

awaking

had been

awaking

TL đơn

will awake

will awake

will awake

will awake

TL gần

am going

to awake

are going

to awake

is going

to awake

are going

to awake

TL tiếp diễn

will be awaking

will be awaking

will be awaking

will be awaking

TL hoàn thành

will have awoken

will have awoken

will have awoken

will have awoken

TL HTTD

will have

been awoking

will have

been awoking

will have

been awoking

will have

been awoking

Cách chia động từ Awake trong cấu trúc câu đặc biệt

Ngoài cách chia theo thì, một số mẫu câu cũng cần áp dụng đúng dạng của động từ để câu có nghĩa và chuẩn ngữ pháp. Dưới đây là cách chia cho động từ Awake trong các cấu trúc câu quan trọng.

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would awake

would awake

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be awaking

would be awaking

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have awoken

would have awoken

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been awaking

would have

been awaking

Câu giả định - HT

awake

awake

Câu giả định - QK

awoke

awoke

Câu giả định - QKHT

had awoken

had awoken

Câu giả định - TL

should awake

should awake

Câu mệnh lệnh

awake

awake

Qua bài viết này, bạn học đã nắm được cách chia động từ Awake trong 13 thì thời quan trọng cùng các cấu trúc câu phổ biến. Hãy thực hành bài tập liên quan đến cách chia động từ thường xuyên để ghi nhớ kiến thức nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey