zalo
Cách chia động từ Build trong tiếng Anh: V2, V3 & Bài tập
Học tiếng anh

Cách chia động từ Build trong tiếng Anh: V2, V3 & Bài tập

Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh
Hoàng Mỹ Hạnh

Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm

Tác giả: Phương Đặng

Ngày cập nhật: 13/02/2026

Nội dung chính

Hướng dẫn cách chia động từ Build: Build V1, build V2, build V3 theo bảng động từ bất quy tắc là gì? Chia theo các dạng thức và 13 thì trong tiếng anh như thế nào? Cách áp dụng trong các cấu trúc câu đặc biệt ra sao? Cùng tìm hiểu trong bài chia sẻ của Monkey nhé!

Build - Ý nghĩa và cách dùng

Trong phần này, bạn đọc cần nắm được ý nghĩa, cách phát âm của động từ Build theo các dạng phổ biến để ứng dụng tốt trong giao tiếp và các bài tập về phiên âm, phiên dịch.

Cách phát âm Build

Cách phát âm của Build ở dạng nguyên thể

UK: /bɪld/

US: /bɪld/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Build”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ you/ we/ they

build

/bɪld/

/bɪld/

He/ she/ it

builds

/bɪldz/

/bɪldz/

QK đơn

built

/bɪlt/

/bɪlt/

Phân từ II

built

/bɪlt/

/bɪlt/

V-ing

building

/ˈbɪldɪŋ/

/ˈbɪldɪŋ/

Nghĩa của từ Build

Build (v) - Động từ

1. xây dựng, dựng nên để tạo một thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận với nhau.

Ex: The bird builds nests. (Chú chim làm tổ).

We build computer systems for large companies.

(Chúng tôi xây dựng hệ thống máy tính cho các công ty lớn).

2. lập nên, làm nên cái gì để sáng tạo, phát triển cái gì đó

Ex: We want to build a better life.

(Tôi muốn làm nên một cuộc sống tốt hơn).

They are trying to build long-term relationships.

(Họ đang cố gắng xây dựng một mối quan hệ lâu dài)

Build (n) - Danh từ

1. sự xây dựng

2. kiểu kiến trúc

3. khổ người tầm vóc

Phrasal Verb của Build (Build + giới từ)

1. to build around: xây dựng 1 thứ, 1 điều gì đó bằng 1 thứ khác.

Ex: The story is built around a group of high school dropouts.

(Câu chuyện được xây dựng xoay quanh 1 nhóm học sinh trung học bỏ học).

2. to build in: làm thứ gì đó trở thành 1 phần của 1 kiến trúc, hệ thống, kế hoạch

Ex: A certain amount of flexibility is built into the system.

Một số lượng linh hoạt nhất định được tích hợp trong hệ thống.

3. to build into: xây vào, gắn vào

4. to build on: dựa vào, tin vào

5. to build onto: thêm 1 cái gì đó vào kiến trúc hiện có  

6. to build up: xây lấp đi, xây kín, xây dựng dần nên, tích hợp, tập hợp lại

7. to build up to: chuẩn bị cho 1 sự kiện, 1 thời điểm quan trọng nào đó

Ex: If you are building up to a competition you may wish to increase your fitness and endurance.

Xem thêm: Cách chia động từ Break trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Build trong bảng động từ bất quy tắc

Build là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Build tương ứng 3 cột trong bảng (Build v1, build v2; build v3):

V1 của Build

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Build - Quá khứ của build

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Build

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

To build

Built

Built

Cách chia động từ Build theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To build

They're going to build on the site of the old power station. (Họ sẽ xây dựng trên địa điểm của nhà máy điện cũ).

Bare_V

Nguyên thể

Build

We build computer systems for large companies.

(Chúng tôi xây dựng hệ thống máy tính cho các công ty lớn).

Gerund

Danh động từ

Building

We focused on building the business one customer at a time. (Chúng tôi tập trung xây dựng doanh nghiệp cho mỗi khách hàng).

Past Participle

Phân từ II

Built

Apartment blocks have been built in brick and concrete for 1 year. (Khu chung cư đã được xây dựng bằng gạch và bê tông trong 1 năm).

Cách chia động từ Build trong 13 thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Build trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Build” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

build

build

builds

build

HT tiếp diễn

am building

are building

is building

are building

HT hoàn thành

have built

have built

has built

have built

HT HTTD

have been

building

have been

building

has been

building

have been

building

QK đơn

built

built

built

built

QK tiếp diễn

was building

were building

was building

were building

QK hoàn thành

had built

had built

had built

had built

QK HTTD

had been

building

had been

building

had been

building

had been

building

TL đơn

will build

will build

will build

will build

TL gần

am going

to build

are going

to build

is going

to build

are going

to build

TL tiếp diễn

will be building

will be building

will be building

will be building

TL hoàn thành

will have built

will have built

will have built

will have built

TL HTTD

will have

been building

will have

been building

will have

been building

will have

been building

 

Cách chia động từ Build trong cấu trúc câu đặc biệt

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Build theo 1 số cấu trúc như câu điều kiện, câu giả định, câu mệnh lệnh,...

 

ĐẠI TỪ

 
 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would build

would build

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be building

would be building

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

built

would have

built

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been building

would have

been building

Câu giả định - HT

build

build

Câu giả định - QK

built

built

Câu giả định - QKHT

had built

had built

Câu giả định - TL

should build

should build

Câu mệnh lệnh

build

build

Build đi với giới từ gì?

Trong tiếng Anh, động từ build có thể đi với rất nhiều giới từ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh bạn muốn diễn đạt. Dưới đây là 5 giới từ phổ biến nhất và ý nghĩa đi kèm:

1. Build on / upon

Dùng khi bạn muốn nói về việc phát triển dựa trên một nền tảng hoặc thành quả đã có sẵn.

  • Ý nghĩa: Tiếp tục phát triển, xây dựng dựa trên...
  • Ví dụ: We need to build on our recent success. (Chúng ta cần phát triển dựa trên thành công gần đây.)

2. Build up

Đây là một cụm động từ (phrasal verb) cực kỳ thông dụng trong giao tiếp.

  • Ý nghĩa: Gia tăng, tích lũy, làm cho mạnh hơn hoặc lớn hơn.
  • Ví dụ: She is trying to build up her confidence. (Cô ấy đang cố gắng bồi đắp sự tự tin của mình.)
  • Lưu ý: Thường dùng cho sức khỏe, danh tiếng, cơ bắp hoặc một hệ thống.

3. Build in / into

Thường dùng trong lĩnh vực thiết kế, kỹ thuật hoặc kế hoạch.

  • Ý nghĩa: Tích hợp, gắn liền vào bên trong, làm cho nó trở thành một phần không thể thiếu.
  • Ví dụ: A certain amount of flexibility is built into the system. (Một mức độ linh hoạt nhất định đã được tích hợp sẵn vào hệ thống.)

4. Build with / from

Dùng để nói về nguyên vật liệu xây dựng.

  • Build with: Xây dựng bằng (công cụ, vật liệu). Ví dụ: The house was built with red bricks.
  • Build from: Xây dựng từ (nguyên liệu cơ bản hoặc từ con số 0). Ví dụ: He built the empire from nothing. (Ông ấy xây dựng đế chế từ hai bàn tay trắng.)

5. Build for

Dùng để chỉ mục đích hoặc đối tượng được hướng tới.

  • Ý nghĩa: Xây dựng cho ai hoặc cho việc gì.
  • Ví dụ: This app was built for students. (Ứng dụng này được xây dựng dành cho học sinh.)

Câu hỏi thường gặp

1. “Build” có bất quy tắc không và dạng quá khứ là gì?

Có. "Build" là động từ bất quy tắc, quá khứ và quá khứ phân từ đều là built.

2. “Build” đi với giới từ nào để tạo thành cụm thông dụng?

“Build” thường đi với on, up, into, around để tạo nghĩa: build on (dựa trên), build up (tăng cường), build into (tích hợp), build around (xoay quanh).

3. Khi nào dùng “built” và khi nào dùng “have built”?

Built dùng cho quá khứ đơn, nhấn mạnh thời điểm đã hoàn thành. Have built dùng cho hiện tại hoàn thành, nhấn mạnh kết quả hoặc kinh nghiệm tới hiện tại.

Tổng hợp cách chia động từ Build - build v3 trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Hãy thực hành thường xuyên để nâng cao level bạn nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Đừng bỏ lỡ! Giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng quan trọng NGHE - NÓI - ĐỌC VIẾT chuẩn quốc tế tại nhà nhờ kho truyện tranh tương tác, sách nói, chương trình học Phonics... với chi phí bình dân.

Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.

Bài viết liên quan

Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi

Monkey Junior

Mới!