Chinh phục 300+ từ vựng tiếng Anh cho bé (free tải pdf)
Học tiếng anh

Chinh phục 300+ từ vựng tiếng Anh cho bé (free tải pdf)

Alice Nguyen
Alice Nguyen

01/04/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Từ vựng tiếng Anh cho bé cần được bé trau dồi sớm nhất có thể.

Khi còn nhỏ hay đặc biệt khi mới bắt đầu bé nên tìm hiểu bộ từ vựng nào? Lý do tại sao các chủ đề từ vựng mà Monkey tổng hợp dưới đây lại vô cùng đáng học?

Hãy tìm hiểu ngay bộ từ vựng tiếng Anh cho bé dưới đây chắc chắn khiến ba mẹ & bé đều thỏa lòng. 

Bật mí là bạn có thể tải bản pdf về để lưu trữ kiến thức học cho bé đấy. 

5 Lý do chọn từ vựng tiếng Anh cho bé theo những chủ đề mà Monkey tổng hợp

Monkey gợi ý bạn cho trẻ học những từ vựng dưới đây bởi lý do sau: 

  • Các chủ đề đa dạng về cuộc sống xoay quanh bé: Gia đình, đồ vật, con người, động vật…

  • Những từ được chọn lọc nhất có thể. Bé cần học những từ này để xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc ngay khi còn nhỏ 

  • Các chủ đề tiếng Anh là tối thiểu để biết, nắm trong tay bộ từ vựng các chủ đề này bé tự tin giao tiếp nhanh chóng

  • Bộ từ vựng bao gồm phát âm và hình ảnh minh họa

  • 300+ từ tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp 

Cùng cho bé học từ vựng tiếng Anh qua những chủ đề hấp dẫn dưới đây nào.Link tải từ vựng để ở cuối bài viết ) 

Tải về bộ từ vựng tiếng Anh cho bé kèm hình ảnh. (Ảnh: Monkey)

Từ vựng tiếng Anh cho bé - cơ thể


STT

Từ vựng 

Phát âm

Nghĩa 

1

Body 

/ˈbɑː.di/

Cơ thể 

2

Body part 

/ˈbɑː.di pɑːrt/

Bộ phận cơ thể 

3

Head 

/hed/

Đầu 

4

Face

/feɪs/

Mặt

5

Forehead 

/ˈfɑː.rɪd/

Trán

6

Cheek 

/tʃiːk/

7

Jaw

/dʒɑː/

Quai hàm

8

Chin

/tʃɪn/

Cằm

9

Ear

/ɪr/

Tai

10

Eye

/aɪ/

Mắt

11

Nose

/noʊz/

Mũi

12

Mouth

/maʊθ/

Miệng

13

Lip

/lɪp/

Môi

14

Tongue

/tʌŋ/

Lưỡi

15

Tooth

/tuːθ/

Răng

16

Neck 

/nek/

Cổ

17

Hair

/her/

Tóc

18

Beard

/bɪrd/

Râu quai nón

19

Arm 

/ɑːrm/

Cánh tay

20

Hand

/hænd/

Bàn tay

21

Wrist

/rɪst/

Cổ tay

22

Finger

/ˈfɪŋ.ɡɚ/

Ngón tay

23

Thumb 

/θʌm/

Ngón tay cái

24

Fingernail

/ˈfɪŋ.ɡɚ.neɪl/

Móng tay

25

Leg

/leɡ/

Chân

26

Thigh

/θaɪ/

Đùi

27

Knee

/niː/

Đầu gối

28

Foot

/fʊt/

Bàn chân

29

Heel

/hiːl/

Gót chân

30

Toe

/toʊ/

Ngón chân

31

Muscle

/ˈmʌs.əl/

Cơ bắp

Từ vựng tiếng Anh cho bé - quần áo và đồ dùng cá nhân 

STT

Từ vựng

Phát âm

Ý nghĩa

1

Clothes

/kloʊðz/

Quần áo

2

Coat

/koʊt/

Áo choàng

3

Jacket

/ˈdʒæk.ɪt/

Áo khoác

4

Cloak

/kloʊk/

Áo choàng (không có tay áo)

5

Suit

/suːt/

Bộ com-lê

6

Dress

/dres/

Đầm

7

Shirt

/ʃɝːt/

Áo sơ mi

8

Blouse

/blaʊs/

Áo cánh

9

T-shirt

/ˈtiː.ʃɝːt/

Áo thun

10

Sweater

/ˈswet̬.ɚ/

Áo len

11

Pants

/pænts/

Quần dài

12

Skirt

/skɝːt/

Váy

13

Jeans

/dʒiːnz/

Quần jean

14

Shorts

/ʃɔːrts/

Quần short

15

Pajamas

/pəˈdʒɑː.məz/

Đồ ngủ

16

Nightgown

/ˈnaɪt.ɡaʊn/

Áo ngủ

17

Diaper

/ˈdaɪ.pɚ/

18

Hat

/hæt/

Mũ, nón

19

Cap

/kæp/

Mũ lưỡi trai

20

Tie

/taɪ/

Cà vạt

21

Scarf

/skɑːrf/

Khăn quàng cổ

22

Glove

/ɡlʌv/

Găng tay

23

Button

/ˈbʌt̬.ən/

Khuy áo

24

Zipper

/ˈzɪp.ɚ/

Khóa kéo

25

Pocket

/ˈpɑː.kɪt/

Túi

26

Belt

/belt/

Thắt lưng

27

Shoe

/ʃuː/

Giày

28

Boot

/buːt/

Ủng

29

Sandal

/ˈsæn.dəl/

Xăng-đan

30

Sock

/sɑːk/

Bít tất

31

Necklace

/ˈnek.ləs/

Vòng cổ

32

Earring

/ˈɪr.ɪŋ/

Bông tai

33

Bracelet

/ˈbreɪ.slət/

Vòng đeo tay

34

Watch

/wɑːtʃ/

Đồng hồ đeo tay

35

Ring

/rɪŋ/

Nhẫn

36

Button

/ˈbʌt̬.ən/

Khuy áo

37

Bag

/bæɡ/

Cái túi

38

Handbag

/ˈhænd.bæɡ/

Túi xách tay

39

Backpack

/ˈbæk.pæk/

Balo

40

Plastic bag

/ˈplæs.tɪk bæɡ/

Túi nhựa

41

Briefcase

/ˈbriːf.keɪs/

Va li công tác

42

Suitcase

/ˈsuːt.keɪs/

Va li

43

Wallet

/ˈwɑː.lɪt/

Ví tiền

44

Cell phone

/ˈsel foʊn/

Điện thoại di động

45

Glasses

/ˈɡlæs·əz/

Kính

46

Staff

/stæf/

Cây gậy

47

Bib

/bɪb/

Yếm

 

Xem thêm: Hướng dẫn học từ vựng tiếng Anh cho bé chắc chắn thành công

Từ vựng tiếng Anh cho bé - màu sắc 

STT

Từ vựng

Phát âm

Ý nghĩa

1

Colors

/ˈkʌl·ərz/

Màu sắc

2

Red

/red/

Màu đỏ

3

Orange

/’ɔrindʤ/

Màu cam

4

Yellow

/’jelou/

Màu vàng

5

Green

/gri:n/

Màu xanh lá cây

6

Blue

/bluː/

Màu xanh da trời

7

Purple

/’pə:pl/

Màu tím

8

Pink

/pɪŋk/

Màu hồng

9

Brown

/braun/

Màu nâu

10

Black

/blæk/

Màu đen

11

White

/wait/

Màu trắng

Từ vựng tiếng Anh cho bé - nhà cửa và đồ nội thất

STT

Từ vựng

Phát âm

Ý nghĩa

1

Rooms

/rʊm/

Phòng

2

Bathroom

/ˈbæθ.rʊm/

Phòng tắm

3

Bedroom

/ˈbed.rʊm/

Phòng ngủ

4

Kitchen

/ˈkɪtʃ.ən/

Phòng bếp

5

Yard

/jɑːrd/

Sân

6

Wall

/wɑːl/

Tường

7

Fence

/fens/

Rào chắn

8

Roof

/ruːf/

Mái nhà

9

Ceiling

/ˈsiː.lɪŋ/

Trần nhà

10

Floor

/flɔːr/

Giá thấp nhất

11

Chimney

/ˈtʃɪm.ni/

Ống khói

12

Window

/ˈwɪn.doʊ/

Cửa sổ

13

Door

/dɔːr/

Cửa

14

Door handle

/dɔːr ˈhæn.dəl/

Tay nắm cửa

15

Gate

/ɡeɪt/

Cánh cổng

16

Key

/kiː/

Chìa khóa

17

Lock

/lɑːk/

Khoa

18

Stairs

/steərz/

Cầu thang

19

Furniture

/ˈfɝː.nɪ.tʃɚ/

Nội thất

20

Chair

/tʃer/

Cái ghế

21

Armchair

/ˈɑːrm.tʃer/

Ghế bành

22

Sofa

/ˈsoʊ.fə/

Ghế sô pha

23

Bench

/bentʃ/

Băng ghế

24

Stool

/stuːl/

Ghế đẩu

25

Table

/ˈteɪ.bəl/

Chiếc bàn

26

Desk

/desk/

Bàn

27

Cupboard

/ˈkʌb.ɚd/

Tủ đựng chén

28

Shelf

/ʃelf/

Cái kệ

29

Wardrobe

/ˈwɔːr.droʊb/

Tủ quần áo

30

Bed

/bed/

Giường

31

Shower

/ˈʃaʊ.ɚ/

Vòi sen

32

Sink

/sɪŋk/

Bồn rửa chén

33

Washbasin

/ˈwɑːʃˌbeɪ.sən/

Chậu rửa mặt

34

Faucet

/ˈfɑː.sət/

Vòi.

35

Toilet

/ˈtɔɪ.lət/

Phòng vệ sinh

36

Picture

/ˈpɪk.tʃɚ/

Hình ảnh

37

Frame

/freɪm/

Khung

38

Poster

/ˈpoʊ.stɚ/

Poster

39

Mirror

/ˈmɪr.ɚ/

Gương

40

Carpet

/ˈkɑːr.pət/

Thảm

41

Rug

/rʌɡ/

Tấm thảm

42

Curtain

/ˈkɝː.tən/

Bức màn

43

Blind

/blaɪnd/

44

Tablecloth

/ˈteɪ.bəl.klɑːθ/

Khăn trải bàn

45

Cushion

/ˈkʊʃ.ən/

Gối

46

Pillow

/ˈpɪl.oʊ/

Cái gối

47

Blanket

/ˈblæŋ.kɪt/

Cái mền

48

Sheet

/ʃiːt/

Ga trải giường

Từ vựng tiếng Anh cho bé - đồ dùng trong nhà 

STT

Từ vựng

Phát âm

Ý nghĩa

1

Fork

/fɔːrk/

Cái nĩa

2

Knife

/naɪf/

Dao

3

Chopsticks

/ˈtʃɑːp.stɪk/

Đũa

4

Bowl

/boʊl/

Cái bát

5

Plate

/pleɪt/

Đĩa ăn

6

Glass

/ɡlæs/

Cốc thủy tinh

7

Jar

/dʒɑːr/

Cái lọ

8

Jug

/dʒʌɡ/

Cái bình

9

Can

/kən/

Lon

10

Kettle

/ˈket̬.əl/

Ấm đun nước

11

Frying pan

/ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn /

Chảo rán

12

Pot

/pɑːt/

Nồi

13

Box

/bɑːks/

Thùng

14

Basket

/ˈbæs.kət/

Rổ

15

Trash can

/ˈtræʃ ˌkæn/

Thùng rác

16

Trash

/træʃ/

Rác

17

Clock

/klɑːk/

Cái đồng hồ

18

Camera

/ˈkæm.rə/

Máy ảnh

19

Fridge

/frɪdʒ/

Tủ lạnh

20

Stove

/stoʊv/

Bếp

21

Comb

/koʊm/

Cái lược

22

Soap

/soʊp/

Xà bông

23

Towel

/taʊəl/

Khăn tắm

24

Toilet paper

/ˈtɔɪ.lət ˌpeɪ.pɚ/

Giấy vệ sinh

25

Broom

/brʊm/

Chổi

26

Mop

/mɑːp/

Cây lau nhà

27

Washing machine

/ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/

Máy giặt

Từ vựng tiếng Anh cho bé - gia đình

STT

Từ vựng

Phát âm

Ý nghĩa

1

Baby

/ˈbeɪ.bi/

Em bé

2

Man

/mæn/

Người đàn ông

3

Woman

/ˈwʊm.ən/

Phụ nữ

4

Boy

/bɔɪ/

Cậu bé

5

Girl

/ɡɝːl/

Cô gái

6

Family

/ˈfæm.əl.i/

Gia đình

7

Father

/ˈfɑː.ðɚ/

Cha

8

Mother

/ˈmʌð.ɚ/

Mẹ

9

Son

/sʌn/

Con trai

10

Daughter

/ˈdɑː.t̬ɚ/

Con gái

Từ vựng tiếng Anh cho bé - đồ ăn

STT

Từ vựng

Phát âm

Ý nghĩa

1

Food

/fuːd/

Đồ ăn

2

French fries

/ˈfrentʃ ˈfrɑɪz/

khoai tây chiên

3

Chips

/tʃɪps/

Khoai tây chiên

4

Hamburger

/ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/

bánh hamburger

5

Pizza

/ˈpiːt.sə/

pizza

6

Cake

/keɪk/

Bánh

7

Chocolate

/ˈtʃɑːk.lət/

Sô cô la

8

Ice cream

/ˈaɪs ˌkriːm /

Kem

9

Bread

/bred/

Bánh mỳ

10

Cheese

/tʃiːz/

Phô mai

11

Jam

/dʒæm/

Mứt

12

Honey

/ˈhʌn.i/

Mật ong

13

Juice

/dʒuːs/

Nước ép

14

Soda

/ˈsoʊ.də/

Nước ngọt

15

Milk

/mɪlk/

Sữa

Từ vựng tiếng Anh cho bé - rau củ quả

1

Fruits

/fruːt/

Trái cây

2

Apple

/’æpl/

quả táo

3

Pear

/per/

4

Banana

/bə’nɑ:nə/

Chuối

5

Bunch of grapes

/ɡreɪp/

Chùm nho

6

Pumpkin

/ˈpʌmp.kɪn/

Quả bí ngô

7

Carrot

/ˈker.ət/

Cà rốt

8

Onion

/ˈʌn.jən/

Hành tây

9

Potato

/pəˈteɪ.t̬oʊ/

Khoai tây

10

Tomato

/təˈmeɪ.t̬oʊ/

Cà chua

11

Orange

/’ɔrindʤ/

Cam

12

Mango

/’mæɳgou/

Quả xoài

13

Watermelon

/ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/

Dưa hấu

Từ vựng tiếng Anh cho bé - động vật

 Tiếng Anh cho bé con vật. (Ảnh: Shutterstock.com)

STT

Từ vựng

Phát âm

Ý nghĩa

1

Animals

/ˈæn.ɪ.məl/

Loài vật

2

Cat

/kæt/

Con mèo

3

Dog

/dɑːɡ/

Chú chó

4

Camel

/ˈkæm.əl/

Con lạc đà

5

Donkey

/ˈdɑːŋ.ki/

Con lừa

6

Horse

/hɔːrs/

Ngựa

7

Bear

/ber/

Con gấu

8

Elephant

/ˈel.ə.fənt/

Con voi

9

Fox

/fɑːks/

Cáo

10

Lion

/ˈlaɪ.ən/

Sư tử

11

Monkey

/ˈmʌŋ.ki/

Khỉ

12

Mouse

/maʊs/

Con chuột

13

Wolf

/wʊlf/

Chó sói

14

Giraffe

/dʒɪˈræf/

Hươu cao cổ

15

Gorilla

/ɡəˈrɪl.ə/

Con khỉ đột

16

Kangaroo

/ˌkæŋ.ɡəˈruː/

Con chuột túi

17

Panda

/ˈpæn.də/

Gấu trúc

18

Tiger

/ˈtaɪ.ɡɚ/

Con hổ

19

Cow

/kaʊ/

Con bò

20

Zebra

/ˈziː.brə/

Ngựa vằn

21

Pig

/pɪɡ/

Con lợn

22

Sheep

/ʃiːp/

Con cừu

23

Goat

/ɡoʊt/

Con dê

24

Chicken

/ˈtʃɪk.ɪn/

25

Dove

/dʌv/

Bồ câu

26

Crow

/kroʊ/

Con quạ

27

Owl

/aʊl/

Con cú

28

Swan

/swɑːn/

Thiên nga

29

Ant

/ænt/

Con kiến

30

Bee

/biː/

Con ong

31

Butterfly

/ˈbʌt̬.ɚ.flaɪ/

Bươm bướm

32

Cockroach

/ˈkɑːk.roʊtʃ/

Gián

33

Fly

/flaɪ/

Ruồi

34

Spider

/ˈspaɪ.dɚ/

Nhện

35

Snail

/sneɪl/

Ốc sên

36

Crab

/kræb/

Cua

37

Snake

/sneɪk/

Con rắn

38

Dolphin

/ˈdɑːl.fɪn/

Cá heo

39

Goldfish

/ˈɡoʊld.fɪʃ/

Cá vàng

40

Shark

/ʃɑːrk/

Cá mập

Từ vựng tiếng Anh cho bé - cảm xúc 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc. (Ảnh: Shutterstock.com)

  • Confident: Tự tin 

  • Happy: Hạnh phúc 

  • Anxious: Lo lắng

  • Ecstatic: Hạnh phúc ngập tràn

  • Terrible: Kinh khủng

  • Sleepy: Buồn ngủ 

  • Surprised: Ngạc nhiên 

  • Delicious: Ngon miệng

  • Bore: Chán 

  • Angry: Giận 

  • Loving: Đang yêu 

  • Sad: Buồn 

Từ vựng tiếng Anh - thời tiết 

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết. (Ảnh: Shutterstock.com)

  • Hot: Nóng

  • Warm: Ấm

  • Cold: Lạnh 

  • Freezing: Lạnh 

  • Tornado: Lốc xoáy 

  • Icy: Đóng băng 

  • Thunder: Sấm chớp 

  • Stormy: Bão 

  • Lighting: Sét 

  • Hailing: Mưa rào 

  • Sleeting: Mưa tuyết 

  • Snowy: Có tuyết 

  • Rainy: Có mưa 

  • Sunny: Có nắng 

  • Cloudy: Có mây 

  • Partly cloudy: Có chút mây 

  • Foggy: Sương mù

  • Windy: Có gió 

  • Clear sky: Trời quang mây tạnh 

  • Rainbow: Cầu vồng 

Từ vựng tiếng Anh về vị trí 

Từ vựng tiếng Anh vị trí. (Ảnh: Shutterstock.com)

  • On: Bên trên 

  • Near: Cạnh 

  • Above: Phía trên 

  • Behind: Đằng sau 

  • Beside: Bên cạnh 

  • Between: Ở giữa 

  • Under: Bên dưới 

  • In: Bên trong

  • In front of: Trước mặt 

Từ vựng tiếng Anh chỉ hoạt động 

Từ vựng tiếng Anh về hoạt động. (Ảnh: Shutterstock.com)

  • Go: Đi 

  • Hug: Ôm

  • Run Chạy 

  • Wash: Giặt, rửa

  • Call: Gọi điện 

  • Find: Tìm thấy 

  • Give: Cho đi, đưa, tặng 

  • Eat: Ăn 

  • Show: Cho thấy, xuất hiện 

Tải từ vựng tiếng Anh cho bé pdf

=> 300 + Từ vựng tiếng Anh cho bé - Tải free bản pdf 

Link tải: https://drive.google.com/file/d/1KUlUKmVrmdROqC3smLMG6orb87tuccgU/view

Lời kết:

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh cho bé, chỉ cần vốn kiến thức này đề bắt đầu kết hợp phương pháp học từ mới thông minh hiệu quả con bạn chắc chắn sẽ thành thạo tiếng Anh. Bên cạnh đó nếu bạn quan tâm đến 1000+ từ vựng online học mỗi năm (được chuyên gia hàng đầu thiết kế chương trình và có hàng triệu trẻ em đã theo học thành công) thì đừng quên tìm hiểu Monkey Junior ngay bây giờ nhé. 

Đội ngũ Monkey xin chân thành cảm ơn bạn đã đọc bài viết này !

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết mới nhất

Dù con của bạn đang ở giai đoạn nào trong độ tuổi dưới 10, giáo dục sớm tiếng Anh cho trẻ là hoàn toàn cần thiết và đúng đắn.

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey