Cách chia động từ Steal trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Steal trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

22/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Steal có nghĩa là gì và cách chia động từ Steal như thế nào mới chuẩn? Có nhiều trường hợp động từ steal biến đổi theo cấu trúc câu hay ngữ pháp thì thời trong tiếng Anh. Để chắc chắn về kiến thức khi chia động từ này, bạn hãy theo dõi ngay bài viết dưới đây tổng hợp bởi Monkey. 

Steal - Ý nghĩa và cách dùng

Ở phần này, ta sẽ tìm hiểu các dạng của động từ steal, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Nghĩa của động từ steal

1. Steal: Đánh cắp, lấy mất, ăn trộm 

Ex: 

  • Somebody has stolen my wallet (ai đó đã lấy trộm ví tiền của tôi) 
  • I had my watch stolen (đồng hồ của tôi bị lấy cắp) 
  • Steal somebody's heart: Lấy cắp trái tim của ai 
  • Steal someone's ideas; Đánh cắp ý tưởng của ai 

2. Lẻn, chuồn đi 

Ex: Steal out of the room (lẻn ra khỏi phòng) 

Cách phát âm động từ steal (US/ UK)

Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "steal" 

Verb forms 

Phiên âm UK

Phiên âm US

Steal
(dạng nguyên thể) 

/stiːl/

/stiːl/

Steals
(chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

/stiːlz/

/stiːlz/

Stole
(quá khứ của steal)

/stəʊl/

/stəʊl/

Stolen
(phân từ 2 của steal)

/ˈstəʊlən/

/ˈstəʊlən/

Stealing
(dạng V-ing của steal)

/ˈstiːlɪŋ/

/ˈstiːlɪŋ/

V1, V2 và V3 của steal

Steal là một động từ bất quy tắc

Dưới đây là các dạng của động từ steal trong bảng động từ bất quy tắc

V1 của Steal

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Steal

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Steal 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To steal

stole

stolen

Cách chia động từ steal theo dạng

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng

Động từ steal được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To steal

She might want to steal my business ideas 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

steal

The cute puppy can steal your heart in a moment.

Gerund

Danh động từ

stealing

She'll report him to the police if she catches him stealing again.

Past Participle

Phân từ II

stolen

Her necklace was stolen 


Xem thêm: Cách chia động từ Stay trong tiếng Anh

Cách chia động từ steal trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ steal trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “steal” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

steal

steal

steals

steal

steal

steal

HT tiếp diễn

am stealing

are stealing

is stealing

are stealing

are stealing

are stealing

HT hoàn thành

have stolen

have stolen

has stolen

have stolen

have stolen

have stolen

HT HTTD

have been

stealing

have been

stealing

has been

stealing

have been

stealing

have been

stealing

have been

stealing

QK đơn

stole

stole

stole

stole

stole

stole

QK tiếp diễn

was stealing

were stealing

was stealing

were stealing

were stealing

were stealing

QK hoàn thành

had stolen

had stolen

had stolen

had stolen

had stolen

had stolen

QK HTTD

had been

stealing

had been

stealing

had been

stealing

had been

stealing

had been

stealing

had been

stealing

TL đơn

will steal

will steal

will steal

will steal

will steal

will steal

TL gần

am going

to steal

are going

to steal

is going

to steal

are going

to steal

are going

to steal

are going

to steal

TL tiếp diễn

will be stealing

will be stealing

will be stealing

will be stealing

will be stealing

will be stealing

TL hoàn thành

will have

stolen

will have

stolen

will have

stolen

will have

stolen

will have

stolen

will have

stolen

TL HTTD

will have

been stealing

will have

been stealing

will have

been stealing

will have

been stealing

will have

been stealing

will have

been stealing

Cách chia động từ steal trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would steal

would steal

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be stealing

would be stealing

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

stolen

would have

stolen

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been stealing

would have

been stealing

Câu giả định - HT

steal

steal

Câu giả định - QK

stole

stole

Câu giả định - QKHT

had stolen

had stolen

Câu giả định - TL

should steal

should steal

Câu mệnh lệnh

steal

steal


Với bài viết cách chia động từ steal, Monkey tin chắc bạn đã hiểu rõ những trường hợp có thể xảy ra khi chia động từ này. Qua đây bạn sẽ nâng cao khả năng chia động từ và áp dụng vào nói tiếng Anh chuẩn hơn. Theo dõi thêm nhiều bài viết hay từ chuyên mục học tiếng Anh đến từ Monkey nhé ! 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey