60 bài tập sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1 và 2 (có đáp án)
Học tiếng anh

60 bài tập sắp xếp lại câu tiếng Anh lớp 4 học kì 1 và 2 (có đáp án)

Alice Nguyen
Alice Nguyen

17/04/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 tưởng chừng khó, nhưng sẽ đơn giản nếu bé đọc các hướng dẫn + làm bài tập thực hành (kèm đáp án) dưới đây. Hãy cùng Monkey tìm hiểu các bước làm bài và 60 câu sắp xếp câu tiếng Anh dưới đây nhé!

Cấu trúc bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4

Cấu trúc bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4. (Ảnh: Shutterstock.com)

Cấu trúc của bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 khá đơn giản và dễ hiểu. 

Một bài gồm các câu đã bị đảo vị trí của các từ. Ví dụ I want to go home được đổi thành want / I / go / to/ home 

Yêu cầu: Người làm cần sắp xếp lại đúng vị trí các từ thành 1 câu đúng nghĩa. Theo đó bé cần đảm bảo: 

  • Câu hoàn chỉnh, đúng với đáp án 

  • Viết đúng chính tả (chữ cái viết hoa, dấu câu đúng) 

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh dành cho mọi độ tuổi từ tiểu học cho đến người lớn, mức độ khó của câu phù hợp với từng độ tuổi nhất định. 

Mẫu bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 hay gặp (60 câu) 

1. again/ see/ Nice/ you/ to

…………………………………………………………

2. I'm/ well,/ very/ thank/ you

…………………………………………………………

3. you/ morning/ Good/ to

…………………………………………………………

4. from/ Mai,/ Vietnam/ I'm/ Hi,/ I'm

…………………………………………………………

5. Where/ from?/ he/ is

…………………………………………………………

6. is/ What/ name?/ your

…………………………………………………………

7. What/ you?/ are/ nationality

…………………………………………………………

8. day/ today?/ is/ What/ it

…………………………………………………………

9. on/ do/ we/ What/ have/ Monday?

…………………………………………………………

10. today/ grandparents/ her/ visits/ She

…………………………………………………………

11. football/ today/ I/ play

…………………………………………………………

12. do/ go/ to/ not/ school/ the/ weekend/ I/ at

…………………………………………………………

13. today?/ is/ the/ What/ date

…………………………………………………………

14. November/ the/ of/ first/ It's

…………………………………………………………

15. on/ October/ is/ Her/ of/ birthday/ seventeenth/ the

…………………………………………………………

16. my/ birthday/ friends/ I/ from/ have/ presents/ many

…………………………………………………………

17. a/ draw/ can/ I/ cat

…………………………………………………………

18. badminton?/ Can/ play/ you

…………………………………………………………

19. pupil/ a/ School/ at/ is/ Hanoi/ International/ She

…………………………………………………………

20. is/ we/ This/ the/ to/ go/ school/ way

…………………………………………………………

21. TV/ I/ watching/ like

…………………………………………………………

22. What/ you/ today?/ subjects/ do/ have

…………………………………………………………

23. reading/ What/ you/ are

…………………………………………………………

24. in/ you/ What/ did/ the/ do/ morning

…………………………………………………………

25. guitar/ is/ blue/ My/ case

…………………………………………………………

26. is/ subject/ my/ Music/ favorite

…………………………………………………………

27. on/ Internet/ games/ the/ play/ friends/ with/ my/ I

…………………………………………………………

28. She/ the/ flowers/ gardens/ the/ in/ watered

…………………………………………………………

29. you/ Where/ yesterday?/ were

…………………………………………………………

30. pictures/ are/ drawing/ They

…………………………………………………………

31. time/ It’s/ breakfast/ for

…………………………………………………………

32. up?/ What/ time/ do/ you/ get

…………………………………………………………

33. at/ noon/ mother/ cooks/ My

…………………………………………………………

34. do?/ your/ father/ does/ What

…………………………………………………………

35. a/ is/ teacher/ father/ My

…………………………………………………………

36. This/ is/ mother./ my/ nurse/ is/ She/ a

…………………………………………………………

37. want/ piece/ a/ of/ I/ chocolate

…………………………………………………………

38. She’s/ reading/ book/ a/ now

…………………………………………………………

39. bread?/ you/ some/ Would/ like

…………………………………………………………

40. My/ food/ favorite/ is/ beef

…………………………………………………………

41. look/ does/ she/ What/ like?

…………………………………………………………

42. This/ family/ my/ is

…………………………………………………………

43. taller/ is/ than/ brother/ Nam/ his

…………………………………………………………

44. is/ dictionary/ The/ thick

…………………………………………………………

45. doing?/ What/ are/ you

…………………………………………………………

46. goes/ the/ fruits/ mother/ My/ and/ buy/ many/ market/ to

…………………………………………………………

47. orange/ juice?/ some/ like/ Would/ you

…………………………………………………………

48. the/ zoo/ go/ Let’s/ to

…………………………………………………………

49. book/ to/ I/ want/ buy/ a

…………………………………………………………

50. near/ my/ is/ home/ There/ supermarket

…………………………………………………………

51. it?/ is/ How/ much

…………………………………………………………

52. number?/ What/ your/ is/ phone

…………………………………………………………

53. a/ She/ to/ for/ wants/ go/ walk

…………………………………………………………

54. you/ Can/ sing?

…………………………………………………………

55. badminton/ are/ playing/ They

…………………………………………………………

56. animal/ What/ you/ to/ see?/ want/ do

…………………………………………………………

57. beautiful/ The/ monkeys/ are

…………………………………………………………

58. this/ you/ going/ are/ summer?/ Where

…………………………………………………………

59. to/ lions/ I/ want/ see

…………………………………………………………

60.  to/ buy/ wants/ books/ some/ She

…………………………………………………………

Lưu ý khi làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4

Lưu ý khi làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4. (Ảnh: Shutterstock.com)

Dưới đây là hướng dẫn để bé làm bài tập sắp xếp câu tiếng Anh thật tốt.  

Các bước làm bài tập cơ bản 

Để làm bài tập này, bé nên tư duy theo các bước sau đây:

  • Bước 1: Đọc qua cả câu để xác định tổng quan câu nói về gì (bước đầu tiên này rất quan trọng) 

  • Bước 2: Bé tìm các cụm từ có ý nghĩa trước, sau đó mới xác định vị trí của các giới từ, trạng từ, thán từ… (nếu có trong câu) 

  • Bước 3: Dựa vào cấu trúc câu cơ bản nhất S + V + O và sự hiểu biết, bé hoàn chỉnh thành một câu đúng.

Xem thêm: R phát âm tiếng Anh như thế nào cho chuẩn? (hình ảnh + video hướng dẫn)

Những lỗi hay gặp và cách giải quyết 

Lỗi hay gặp 

Khi làm bài tập dạng này bé rất dễ làm sai, các lỗi hay mắc phải như thứ tự các câu không đúng, vị trí của giới từ, trạng từ chưa đúng. Loay hoay mãi vẫn phân vân không biết nên sắp xếp câu thế nào, không biết bắt đầu từ đâu. 

Lý do chính là bé chưa vững kiến thức về ngữ pháp, từ loại tiếng Anh cơ bản. 

Đừng lo lắng, dưới đây là những mẹo giúp bé làm được bài tập này dễ dàng

Cách giúp bé tránh mắc lỗi 

Hiểu mẫu câu tiếng Anh cơ bản 

Câu khẳng định

Cấu trúc câu khẳng định: S + V + O 
  • S: Chủ ngữ (có thể là danh từ hoặc đại từ) 
  • V: Động từ (Tobe: is/are/am, động từ chỉ hoạt động như: run, play,..., động từ ở dạng V_ing, V_ed như doing, wanted…) 

  • O: Tân ngữ (có thể là danh từ hoặc cụm danh từ, tính từ…) 

Ví dụ: 

She is pretty

He is doing English exercises 

Câu phủ định 

Thì hiện tại  Thì quá khứ 

S + Doesn’t / don’t + V + O 

S + Isn’t/ aren’t/ ain’t  + O

VD: 

I don’t eat beef 

She isn’t tall

S + Didn’t + V + O
S + wasn’t/ weren’t + O

VD: 

I didn’t go to school yesterday 

She wasn’t at home 

 

Câu nghi vấn 

Thì hiện tại  Thì quá khứ 

Does / do + S +  V + O ?

Is/ are / am  + S + O ? 

VD: 

Do you usually go to school? 

Are you okay? 

Did + S + V + O
Is/are/am + S + O 

VD: 

Did you play badminton yesterday? 

Were you okay? 

 

Câu hỏi với từ để hỏi 

What/ where/ why/ when + AUX (trợ động từ) + S + V + O ?

 
  • What: Hỏi cái gì 
  • Where: Hỏi ở đâu 

  • Why: Hỏi tại sao 

  • When: Hỏi khi nào 

  • Trợ động từ có thể dùng như: Do, does, is, are, am, did, was, were…(tùy thuộc vào các thì)

Ví dụ: 

What are you doing? 

Why don’t you like apples? 

Hiểu về các từ loại tiếng Anh  

Các từ loại tiếng Anh và cách dùng: 

Từ loại  Cách dùng
Đại từ (Pronouns)

7 đại từ trong tiếng Anh:  They, He, She, I, You, We, It (làm chủ ngữ trong câu) 

Đại từ nhân xưng được dùng để thay thế cho danh từ khi không cần thiết sử dụng hoặc lặp lại chính xác danh từ hoặc cụm danh từ đó.

Danh từ (Noun) 

Danh từ là các từ chỉ người, sự vật, sự việc (có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu)  

Ví dụ: Mother, son. Teacher, cat,...

Động từ (Verb)

Là những từ chỉ trạng thái của người, sự vật, sự việc (động từ thường đứng sau chủ ngữ) 

Ví dụ: Run, go, feel,...

Tính từ (Adjective) 

Là những từ mô tả người, sự vật, sự việc (đứng trước danh từ và đứng sau động từ tobe) 

Ví dụ: Nice, tall, big…

Trạng từ (Adverb) 

Là những từ có vai trò bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu (có thể đứng đầu câu, đứng trước động từ, đứng sau tobe, đứng cuối câu…) 

Ví dụ: Badly, usually, sometimes, always,...

Giới từ (Preposition) 

Là các từ hoặc cụm từ chỉ mối liên quan giữa hai danh từ khác nhau trong câu. (Thường đứng trước danh từ hoặc đại từ) 

Ví dụ: In, on, at… 

Thán từ (Interjection)

Là những từ miêu tả cảm xúc (Có thể đứng đầu hoặc cuối câu)

Ví dụ: Hey, Look !, Well, Dear…

Liên từ (Conjunction)

Là những từ nối dùng để liên kết các từ, mệnh đề trong tiếng Anh 

Ví dụ: And, but, or, so…

 
Ví dụ các mẫu câu hay gặp
  • She has a long hair (câu có tính từ) 

  • Her parents gave her a doll on her birthday (câu có giới từ) 

  • I always get up at 6:00 am 9 (câu có trạng từ) 

  • I brush my teeth and go to school early (câu có liên từ) 

Đáp án bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 

  1. Nice to see you again 

  2. I'm very well, thank you 

  3. Good morning to you 

  4. Hi, I'm Mai, I'm from Vietnam
  5. Where is he from? 

  6. What is your name? 

  7. What nationality are you? 

  8. What day is it today? 

  9. What do we have on Monday? 

  10. She visits her grandparents today

  11. I play football today 

  12. I do not go to school at the weekend 

  13. What is the date today? 

  14. It's the first of November

  15. Her birthday is on the seventeenth of October

  16. I have many birthday presents from my friends 

  17. I can draw a cat 

  18. Can you play badminton? 

  19. She is a pupil at Hanoi International School
  20. This is the way we go to school 

  21. I like watching TV

  22. What subjects do you have today? 

  23. What are you reading 

  24. What did you do in the morning 

  25. My guitar case is blue 

  26. Music is my favorite subject

  27. I play games with my friends on the Internet 

  28. She watered the flowers in the gardens 

  29. Where were you yesterday? 

  30. They are drawing pictures 
  1. It’s time for breakfast 

  2. What time do you get up? 

  3. My mother cooks at noon 

  4. What does your father do? 

  5. My father is a teacher 

  6. This is my mother. She is a nurse 

  7. I want a piece of chocolate 

  8. She’s reading a book now 

  9. Would you like some bread? 

  10. My favorite food is beef 

  11. What does she look like? 

  12. This is my family 

  13. Nam is taller than his brother 

  14. The dictionary is thick 

  15. What are you doing? 

  16. My mother goes to the market and buy many fruits 

  17. Would you like some orange juice? 

  18. Let’s go to the zoo

  19. I want to buy a book
  20. There is supermarket near my home

  21. How much is it? 

  22. What is your phone number? 

  23. She wants to go for a walk 

  24. Can you sing? 

  25. They are playing badminton 

  26. What animal do you want to see? 

  27. The monkeys are beautiful 

  28. Where are you going this summer? 

  29. I want to see lions 

  30. She wants to buy some books 

 

Với những bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 4 ở trên, Monkey hy vọng rằng bé sẽ luyện tập được kỹ năng làm bài sao cho hiệu quả nhất. Nếu bạn muốn cho bé thành thạo nhiều dạng bài tập hơn nữa, liên hệ ngay Monkey Stories để biết thêm thông tin chi tiết nhé! 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey